BĂNG TẢI CÁP THÉP

  • Xuất xứ: Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật Bản
  • Tên sản phẩm: BĂNG TẢI CÁP THÉP
  • Số model:
  • Số lượng đặt hàng tối thiểu: 0
  • Thời gian giao hàng:
  • Địa điểm giao hàng: Toàn quốc
  • Khả năng cung cấp: 10.000 m/lần
  • Bảo hành: 3 năm
  ỨNG DỤNG:

Băng tải cáp thép được sử dụng trong vận chuyển vật liệu nặng ở trên cao từ khoảng cách vừa và dài. Thường sử dụng cho các nhà máy xi măng và các mỏ than

 ĐẶC TÍNH:

- Sức căng rất tốt: chịu được lực kéo tốt.
- Độ giãn rất ít: băng tải chỉ bị giãn ra một ít khi vận chuyển
- Đường kính của rulô: phải lớn hơn những loại băng tải khác, băng tải có một lớp bố cáp thép theo chiều dọc, để chịu tải. Do đó rulô có đường kính nhỏ được dùng với băng tải có sợi cáp nhỏ.
- Độ kết dính giữa cao su và cáp thép: một lớp kẽm được mạ trên bề mặt thép tạo ra sự kết dính giữa cáp thép và băng tải. Do đó chịu được va đập mạnh mà không bị rời ra, vì vậy băng tải rất bền.
- Thậm chí có sức căng, cáp thép vẫn được dữ nguyên và có cùng độ căng, vì thế băng tải được cân bằng khi chuyên động và không bị văng ra ngoài.
- Thường kết cấu băng tải không có lớp bố ngang hoặc có thì lớp bố ngang bằng sợi Polyester nên dễ dàng tạo thành lòng máng, do đó băng tải có thể tải được nhiều vật liệu và vật liệu không bị văng ra ngoài.
- Sợi lớp bố cáp thép đã được kiểm tra rất kỹ bằng máy trước khi đi vào sản xuất băng tải để phòng ngừa tai nạn xảy ra
- Băng tải cáp thép được phân ra 3 loại như sau:
+ Băng tải cáp thép chỉ có lớp bố dọc làm bằng cáp thép
+ Băng tải cáp thép có sợi dọc là cáp thép và sợi ngang làm bằng sợi Polyester nên dễ dàng tạo thành lòng máng, do đó băng tải có thể tải được nhiều vật liệu và vật liệu không bị văng ra ngoài.
+ Băng tải cáp thép có sợi dọc bằng cáp thép sợi to, và sợi ngang cũng cáp thép nhưng sợi nhỏ để tránh việc bị xé băng theo chiều dọc.
- Tất cả các sợi lớp bố cáp thép đều phải được kiểm tra rất kỹ bằng máy trước khi đưa vào sản xuất băng tải .


  ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT
Cường độ băng tải
(st-No)
Đường kính lõi  thép d(mm)
 
Cấu trúc sợi cáp Khoảng cách sợi cáp
(mm)
Cường lực căng chuẩn khi vận hành
(N/mm)
Độ dày tiêu chuẩn của bề mặt băng tải
(mm)
 
Trọng lượng (Kg/m2) Đường kính của rulô.
(mm)
Lực căng của cáp thép KN/piece
ST - 630 3.0 6 x 7 + IWS 10 90 5 x 5 20.0 800 6.93
ST – 800 3.5 6 x 7 + IWS 10 110 5 x 5 20.6 800 8.8
ST – 1000 4.0 6 x 7 + IWS 12 140 6 x 6 24.7 800 13.2
ST – 1250 4.5 6 x 7 + IWS 12 175 6 x 6 25.4 800 16.5
ST – 1600 5.0 6 x 19 + IWS 12 225 6 x 6 26.0 1000 21.12
ST – 2000 6.0 6 x 19 + IWS 12 285 8 x 6 30.0 1000 26.4
ST – 2500 7.5 6 x 19w + IWS 15 355 8 x 6 32.2 1250 41.25
ST – 3150 8.1 6 x 19w + IWS 15 450 8 x 6 35.7 1400 51.98
ST – 4000 9.1 6 x 19w + IWS 17 370 8 x 6 37.8 1600 74.8
ST – 4500 9.7 6 x 19w + IWS 16 645 8 x 6 38.7 1800 79.2
ST – 5000 10.9 6 x 19w + IWS 17 715 8.5 x 8.5 41.9 1800 93.5
ST – 5400 11.3 6 x 19w + IWS 17 760 9 x 9 43.9 2000 101
ST – 6300 12.3 6 x 19w + IWS 18 900 10 x 10 48.3 2000 124.74
 
  SỐ SỢI CÁP THÉP
 
ST1600 ST2000 ST2500 ST3150 ST4000 ST4500 ST5000 ST5400 ST6300
63 63 50 50          
79 79 64 64 56 60 56 56 52
94 94 76 76 68 72 68 68 63
111 111 89 89 79 84 79 79 74
126 126 101 101 91 96 91 91 85
143 143 114 114 103 107 103 103 96
159 159 128 128 114 120 114 114 107
  176 141 141 125 133 125 125 118
  193 155 155 137 146 137 137 129

  ĐẶC TÍNH VÀ CHỦNG LOẠI
 
Thông số kỹ thuật Thuộc tính
GB 700-88 DIN22131-88
H M W X Y
Cường độ kéo giãn Mpa ≥ 17.65 13.73 18 25 20
Độ giãn dài % ≥ 450 400 400 450 400
Sau khi thay đổi tỷ lệ đàn hồi thay đổi tỷ lệ giãn % -25 - +25 -25 - +25 -25 - +25 -25 - +25 -25 - +25
Độ mòn 0.6 cm³ /1.61 km 0.6 cm³ /1.61 km 90 mm³ 120mm³ 150mm³
 
 
  ĐỘ KẾT DÍNH CỦA CÁP THÉP
 
Cường độ St630 St800 St1000 St1250 St1600 St2000 St2500 St3150 St4000 St4500 St5000 St5400 St6300
Độ kết dính N/mm
GB9770-88
54 60 64 69 74 84 98 108 118        
Độ kết dính N/mm
DIN22131-88
60 70 80 95 105 105 130 140 145 150 165 175 180
 

Để được tư vấn và báo giá xin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG AN PHÁT

Phone:   04. 36523510 -- Fax: 04.36523441

Hotline:  0913.759399 – 0966.238888

Website:  http://www.bangtaicaosuanphat.vn